THÔNG TIN BIẾN TẦN MICROMASTER 440
Biến tần MICROMASTER 440 là gì?
Biến tần MICROMASTER 440 (hay còn gọi là biến tần MM440) là thiết bị biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều từ tần số này sang tần số khác. Có thể điều khiển được do hãng thiết bị điện Siemen của Đức sản xuất. Biến tần MICROMASTER 440 (MM440) là một dòng biến tần mạnh mẽ nhất trong dòng các biến tần tiểu chuẩn. Khả năng điếu khiển Vector cho tốc độ và moment, điều khiển vòng kín bằng bộ PID có sẵn đem lại độ chính xác tuyệt vời cho các hệ truyền động quan trọng như các hệ nâng chuyển, các hệ thống định vị. Không chỉ có vậy, một loạt khối logic có sẵn lập trình tự do cung cấp cho người dùng sự linh hoạt tối đa trong việc điều khiển hàng loạt các thao tác một cách tự động.


Thông số kĩ thuật của biến tần (MM440)
Điện áp vào và Công suất |
CT (mô men hằng số) VT(mô men thay đổi)
200 – 240VAC ± 10% một pha 0,12 – 3kW – 200 – 240VAC ± 10% ba pha 0,12 – 45kW 5.5 kW – 45 kW 380 – 480VAC ± 10% ba pha 0,37 – 200kW 7.5 kW – 250 kW 500 – 600VAC ± 10% ba pha 0,75 – 75kW 1.5 kW – 90 kW |
Tần số nguồn vào |
47 đến 63Hz |
Tần số điện ra |
0.12 kW to 75 kW 0 – 650Hz (Điều khiển U/f ) 0 – 200 Hz (ĐK Vector)
90 kW to 200 kW 0 – 267Hz (Điều khiển U/f ) 0 – 200 Hz (ĐK Vector) |
Hệ số công suất |
≥ 0.95 |
Hiệu suất chuyển đổi |
96 – 97% |
Phương pháp điều khiển |
U/f Tuyến tính; U/f2 ; U/f đa điểm; điều khiển dòng từ thông FCC, Vector, Momen |
Tần số xung(PWM) |
2kHz – 16kHz (ở bước 2kHz) |
Độ phân rải của lượng đặt |
Tín hiệu số : 0.01 Hz
Tín hiệu tương tự : 10 bit |
Đầu vào số |
6 đầu vào số có thể lập trình được chức năng, chuyển đổi PNP/NPN |
Đầu vào tương tự |
2 đầu vào tương tự có thể lập trình được
• 0 V – 10 V, 0 mA – 20 mA và –10 V +10 V (AIN1) • 0 V – 10 V và 0 mA -20 mA (AIN2) • Hai đầu vào có thể được sử dụng là đầu vào số 7, 8 |
Đầu ra rơ le |
3 đầu ra rơ le có thể lập trình chức năng 30 V DC/5 A (tải thuần trở); 250 V AC/2A. |
Đầu ra tương tự |
2 đầu ra tương tự có thể lập trình chức năng (0/4 mA – 20 mA) |
Cổng ghép nối |
RS-485, Tùy chọn : RS-232 |
Chế độ hãm |
Hãm một chiều, hãm bằng điện trở ở mạch một chiều. Hãm kết hợp |
Mức độ bảo vệ |
IP20 |
Nhiệt độ làm việc |
0.12 kW to 75 kW CT: –10 °C đến +50 °C (+14 °F đến +122 °F)
VT: –10 °C đến +40 °C (+14 °F đến +104 °F) 90 kW to 200 kW 0 °C đến +40 °C (+32 °F đến +104 °F) |
Bảo vệ |
Bảo vệ Ngắn mạch, bảo vệ chạm đất, bảo vệ quá/thấp điện áp, bảo vệ quá nhiệt động cơ,
quá nhiệt BBT, bảo vệ chế độ dừng, chế độ kẹt |


Đặc điểm nổi bậc của biến tần MM440
-Thiết kế nhỏ gọn và dễ dàng lắp đặt.
-Điều khiển Vector vòng kín (Tốc độ / Moment).
-Có nhiều các lựa chọn truyền thông : PROFIBUS, Device Net, CANopen.
-Ba bộ tham số trong 1 nhằm thích ứng biến tần với các chế độ hoạt động khác nhau.
-Moment không đổi khi qua tốc độ 0.
-Dự trữ động năng để chống sụt áp.
-Tích hợp sẵn bộ hãm dùng điện trở cho các biến tần đến 75kW.
-Khởi động bám khi biến tần nối với động cơ quay.
-4 tần số ngắt quãng tránh cộng hưởng lên động cơ hoặc lên máy.
-Tích hợp chức năng bảo vệ nhiệt cho động cơ dùng PTC / KTY.
-Kiểm soát Moment tải.
-Khối chức năng Logic tự do: AND, OR, định thời, đếm.
-Định mức theo tải Moment không đổi hoặc Bơm, Quạt.
Ứng dụng của biến tần:
Biến tần dùng cho bơm, quạt.
Biến tần dùng cho nâng hạ, cẩu trục.
Biến tần chuyên dùng cho thang máy.

